

lịch đại- liên quan đến lịch sử ngôn ngữ (diachrony), nghiên cứu sự phát triển và biến đổi của ngôn ngữ theo thời gian
die Sprachgeschichte (Diachronie) betreffend
lịch sử- có tính lịch sử, được ghi chép và chứng minh qua các tài liệu lịch sử
geschichtlich, historisch dokumentiert