'dinieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dinieren
[diˈniːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
dùng tiệc- Ăn bữa trưa hoặc bữa tối một cách trang trọng, dùng bữa chính trong ngày trong khung cảnh lễ nghi hoặc sang trọng.
festlich zu Mittag oder zu Abend essen, die Hauptmahlzeit des Tages in feierlichem Rahmen einnehmen
Jeweils am 10. Dezember dinieren die frisch gekürten Nobelpreisträger gemeinsam mit dem schwedischen Königspaar und weiteren Nobilitäten im Stockholmer Stadshus Källaren.
Vào mỗi ngày 10 tháng 12, các chủ nhân mới được trao giải Nobel cùng dùng tiệc với cặp vợ chồng quốc vương Thụy Điển và các nhân vật danh giá khác tại tầng hầm tòa thị chính Stockholm.
Nach dem äußerst erfolgreichen Verlauf des Tages begab sich die Gruppe aus Anwälten in ein luxuriöses Restaurant, um zu dinieren.
Sau khi một ngày diễn ra vô cùng thành công, nhóm luật sư đã đến một nhà hàng sang trọng để dùng tiệc.