Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'doppelt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
doppelt
[ˈdɔpl̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
gấp đôi
- theo hai bản
in zweifacher Ausführung
„Das
doppelte
Lottchen“ ist ein Kinderbuch von Erich Kästner.
"Das doppelte Lottchen" là một cuốn sách thiếu nhi của Erich Kästner.
Einen Kognak, aber einen
doppelten
bitte!
Từ đồng nghĩa
zweifach
Một ly rượu cognac, nhưng xin một ly gấp đôi!
Tính từ