Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'dort' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dort
[dɔʁt]
Trạng từ
Định nghĩa
1
ở đó
- Chỉ dẫn về một địa điểm, mạnh hơn so với “da”
Hinweis auf einen Ort, stärker als da
Den Tisch
dort
möchten wir kaufen.
Chúng tôi muốn mua chiếc bàn ở đó.
Wir haben uns
dort
sehr wohl gefühlt.
Chúng tôi cảm thấy rất thoải mái ở đó.
Từ đồng nghĩa
da
Từ trái nghĩa
hier
hüben
Trạng từ