
giảng dạy- dạy học tại trường đại học và/hoặc đọc bài giảng, thuyết giảng trong môi trường học thuật.
an einer Hochschule lehren und/oder Vorlesungen halten
lên giọng dạy đời- nói chuyện với giọng điệu giáo huấn, tỏ ra mình hiểu biết hơn để răn dạy người khác.
in belehrendem Ton sprechen