'dröppeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dröppeln
[ˈdʁœpl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
nhỏ giọt- chảy hoặc rơi ra thành từng giọt nhỏ; rỉ từng giọt một.
tropfen, tröpfeln
„Man kann sie zudrehen, wie man will: Sie ist eine echte Schönheit aus dem Bergischen Land und ebenso stur, und so dröppelt sie nach jedem Ausschenken Tropfen für Tropfen Kaffee auf die vorsichtshalber bereitgestellte Untertasse.“
"Dù có vặn chặt đến đâu thì nó vẫn vậy: đó là một vẻ đẹp đích thực đến từ vùng Bergisches Land và cũng bướng bỉnh y như thế, nên sau mỗi lần rót, nó lại nhỏ từng giọt cà phê xuống chiếc đĩa lót đã được đặt sẵn để đề phòng."
„Jetzt hab ick 'ne Badestube gekriegt. In de Badewanne wird's Bett gemacht, der Hahn, der dröppelt die ganze Nacht.“
"Giờ tôi có được một phòng tắm rồi. Trong bồn tắm thì kê giường, còn vòi nước thì nhỏ giọt suốt cả đêm."
2
mưa lất phất- mưa rơi thành những giọt cỡ bình thường, nhẹ và lác đác; cũng có thể chỉ nước mưa rỏ xuyên qua chỗ không kín.
in normalgroßen Tropfen regnen
„Auch noch anfangs der Fahrt regnete es, so daß wir uns Regencapes über die Beine legen mußten, denn die Wagen waren nicht wasserdicht und es dröppelte durch.“
"Ngay cả lúc đầu chuyến đi trời vẫn mưa, nên chúng tôi phải phủ áo mưa lên chân, vì xe không kín nước và nước mưa nhỏ giọt xuyên qua."
„Seht mal raus, ich glaube, das dröppelt schon etwas!“
"Nhìn ra ngoài xem, tôi nghĩ trời đã bắt đầu mưa lất phất rồi đấy!"