
đến lượt- đến lượt ai đó được giải quyết hoặc xử lý vấn đề đang đặt ra
an der Reihe sein, dass sich jemand um das vorliegende Problem kümmert
được gọi- trong giờ học, có cơ hội được phát biểu công khai
im Unterricht Gelegenheit zu öffentlicher Äußerung bekommen
với tới- có thể chạm hoặc với tới một vật dù nó gần như nằm ngoài tầm với
etwas berühren oder erreichen können, obwohl es fast außerhalb der Reichweite liegt