bơi đại- Bắt đầu bơi về một hướng nào đó mà không có mục tiêu rõ ràng, không suy tính nhiều và không do dự; cứ thế lao vào bơi ngay.
ohne festes Ziel, ohne große Überlegung, ohne zu zögern (anfangen) irgendwohin (zu) schwimmen
„Rein zeitlich ist er in 1:46,89 Minuten so schnell wie nie im Leben gewesen. ‚Ich bin drauflosgeschwommen, was soll’s‘, sagt er lapidar.“
“Xét riêng về mặt thời gian, với 1 phút 46,89 giây, anh ấy đã nhanh hơn bao giờ hết trong đời. ‘Tôi cứ thế bơi đại thôi, có sao đâu’, anh ấy nói một cách thản nhiên.”
„Im Jubel war sogar Platz für Kritik: ‚Es lief nicht alles nach Plan. Bei 50 m kann man aber nicht nachdenken, man muß einfach drauflosschwimmen.‘“
“Trong niềm vui mừng thậm chí vẫn có chỗ cho lời phê bình: ‘Không phải mọi thứ đều diễn ra đúng kế hoạch. Nhưng ở cự ly 50 m thì không thể suy nghĩ được, người ta უბრალოდ phải cứ thế bơi đại thôi.’