trả thêm- trả thêm tiền ngoài số tiền đã dự tính hoặc đã trả trước đó.
zusätzlich zahlen
bị lỗ- chịu thiệt hại về tài chính hoặc không có lãi trong một việc làm ăn, giao dịch.
bei etwas finanziellen Verlust machen