'dreckverkrustet' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dreckverkrustet
[ˈdʁɛkfɛɐ̯ˌkʁʊstət]Tính từ
Định nghĩa
1
đóng cáu bẩn- Bị bám đầy đất bẩn đến mức khô cứng lại và tạo thành lớp cáu bẩn.
mit Dreck verkrustet
„Aber am Ende kam der Staat und schälte sie samt Schonbezug aus einem dreckverkrusteten, dick gepolsterten Sessel.“
“Nhưng cuối cùng nhà nước đã lột bà ta ra khỏi một chiếc ghế bành dày đệm, bám đầy cáu bẩn, cùng cả tấm bọc ghế.”
„Die Zweiereskorte packte einen 28-Jährigen mit dreckverkrusteten Afrolocken, einem blauen Auge und blutverschmiertem Gesicht an den Schultern, zerrten ihn hoch und mit sich auf den kurzen Weg zu seiner Hinrichtung.“
“Hai người áp giải túm lấy vai một người đàn ông 28 tuổi với mái tóc Afro đóng cáu bẩn, một bên mắt bầm tím và khuôn mặt lem đầy máu, kéo hắn đứng dậy rồi lôi đi trên quãng đường ngắn tới nơi hành hình.”