'drogenvernebelt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
drogenvernebelt
[ˈdʁoːɡn̩fɛɐ̯ˌneːbl̩t]Tính từ
Định nghĩa
1
phê thuốc- Bị suy giảm khả năng nhận thức và tinh thần do sử dụng ma túy, đến mức không còn tỉnh táo hoặc không thể cảm nhận, nhận biết rõ ràng.
durch Drogenkonsum geistig beeinträchtigt, aufgrund von Drogen nicht wahrnehmungsfähig
„Doo-Rag stierte ihn immer noch zweifelnd an, während er versuchte, dem Argument mit seinem drogenvernebelten Verstand zu folgen, offenbar konnte er aber keinen Haken finden.“
“Doo-Rag vẫn nhìn hắn với vẻ ngờ vực, trong khi hắn cố gắng theo kịp lập luận bằng đầu óc mụ mị vì ma túy của mình, nhưng rõ ràng hắn không thể tìm ra điểm sơ hở nào.”