Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'drucken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
drucken
[ˈdʁʊkŋ̍]
Động từ
Định nghĩa
1
in
- nhân bản thông qua việc in ấn
durch Druck vervielfältigen
Die Druckpresse
druckt
gleichzeitig 96 Seiten.
Máy in in đồng thời 96 trang.
Từ trái nghĩa
kopieren
Từ cụ thể hơn
abdrucken
aufdrucken
ausdrucken
bedrucken
nachdrucken
verdrucken
überdrucken
Động từ