Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'dunkelgelb' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dunkelgelb
[ˈdʊŋkl̩ˌɡɛlp]
Tính từ
Định nghĩa
1
vàng sẫm
- có màu vàng đậm, tối hơn vàng bình thường.
in einem dunklen Gelb
„Der Harn ist dann sehr konzentriert und
dunkelgelb
.“
Khi đó nước tiểu rất cô đặc và có màu vàng sẫm.
„Seine Rinde ist
dunkelgelb
und leicht mit einer weißen Schimmelflora bedeckt.“
Từ trái nghĩa
hellgelb
Vỏ của nó có màu vàng sẫm và hơi phủ một lớp mốc trắng.
Tính từ