Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'dunkelrot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dunkelrot
[ˈdʊŋkl̩ˌʁoːt]
Tính từ
Định nghĩa
1
đỏ sẫm
- có màu đỏ đậm, tối hơn đỏ bình thường.
in einem dunklen Rot
Im Moment liegen
dunkelrote
Autos im Trend.
Hiện tại, những chiếc xe màu đỏ sẫm đang là xu hướng.
„Mein Engel, das Gesicht des Ober-Prüfers vom Finanzamt konnte sich nicht noch mehr
verfärben. Er schien vor Zorn kurz vorm platzen.“
Từ đồng nghĩa
amaranten
tiefrot
Từ trái nghĩa
hellrot
dunkelröter
“Thiên thần của anh, khuôn mặt của viên thanh tra trưởng từ sở thuế không thể đỏ sẫm hơn được nữa. Ông ta có vẻ vì giận dữ mà sắp nổ tung.”
Tính từ