

ép thông qua- đạt được, giành được hoặc buộc cho được điều gì bằng cách kiên quyết đấu tranh, tranh cãi hoặc nỗ lực mạnh mẽ trong xung đột hay kiện tụng
etwas erhalten/gewinnen/durchsetzen, indem man im Kampf, Streit, Prozess Einsatz zeigt
cầm cự- sống sót hoặc xoay xở qua từng ngày trong hoàn cảnh khó khăn
von Tag zu Tag überleben
chen qua- dùng sức lực cơ thể để tự mở đường đi xuyên qua một đám đông
sich mit körperlicher Kraft einen Weg durch eine Menschenmenge bahnen