
chạy qua- đi xuyên qua một nơi nào đó bằng phương tiện đang chạy.
fahrend durchqueren
trào qua- một cảm giác mạnh và đột ngột chạy khắp cơ thể hoặc nội tâm.
ein plötzliches, intensives Gefühl wird verspürt
lóe lên- một ý nghĩ bất chợt xuất hiện trong đầu.
eine plötzliche Idee kommt auf
chạy xuyên- di chuyển bằng xe qua một lối hoặc khoảng trống nào đó.
fahrend hindurchbewegen
lao thủng- dùng xe cộ đâm xuyên và phá vỡ một vật cản khi đang chạy.
fahrend durchbrechen
đi thẳng- đi đến điểm cuối mà không dừng lại hay bị gián đoạn giữa đường.
ohne Halt oder Unterbrechung bis zum Ziel fahren