
võng xuống- bị cong trĩu xuống, uốn xuống ở phần giữa do không được căng hoặc đỡ đủ.
sich durchbiegen, in der Mitte nach unten biegen
xuống sức- trong một thời gian ngắn trở nên mệt mỏi, uể oải, giảm tinh thần hoặc sức lực, rồi thường sau đó lại hồi phục để tiếp tục làm việc như đã bắt đầu.
für eine Zeitlang abgespannt und müde sein, um sich dann normalerweise wieder zu erholen und wie schon begonnen weiter zu machen