'durchkitzeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
durchkitzeln
[ˈdʊʁçˌkɪt͡sl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
thọc lét- chạm vào ai đó (và việc này diễn ra trong một khoảng thời gian dài) khiến họ buộc phải cười
jemanden so (und dieses über einen längeren Zeitraum hinweg) anfassen, dass er zwangsläufig lachen muss
Sag, wer dein neuer Freund ist, sonst kitzel ich dich durch, bis du mir alles gestehst!
Nói cho tao biết bạn trai mới của mày là ai, không thì tao sẽ thọc lét cho đến khi mày khai hết mọi chuyện!
„Aber Ian lässt es nicht auf sich ruhen und wirft sich auf sie, woraufhin sie schreiend nach hinten auf das Bett kippt und er sie unter seinem Körper begräbt und gnadenlos durchkitzelt.“
Nhưng Ian không chịu bỏ qua và lao vào cô ấy, khiến cô hét lên rồi ngã ngửa ra giường và anh chôn vùi cô dưới thân mình rồi thọc lét một cách không thương tiếc.