

gạch chéo- Làm cho từ ngữ hoặc chữ cái trong văn bản trở nên không đọc được hoặc mất hiệu lực bằng cách gạch dấu chéo (×) lên chúng.
Wörter, Buchstaben in einem Text mit Kreuzen (×) unleserlich, ungültig machen
đi khắp- Khám phá hoặc đi qua một đất nước, một vùng hay một vùng nước theo mọi hướng.
ein Land, eine Gegend, ein Gewässer in alle Richtungen erkunden, bereisen
phá hỏng- Làm cho một kế hoạch bị thất bại do hoàn cảnh không may hoặc do những biện pháp được thực hiện có chủ ý.
durch unglückliche Umstände oder bewusst ergriffene Maßnahmen etwas Geplantes zum Scheitern bringen