

trộn kỹ- trộn hoặc hòa đều một cách kỹ lưỡng, cẩn thận để các thành phần phân bố đều với nhau.
gut, ausgiebig mischen/vermischen
trộn vào- thêm một thứ vào một thứ khác để tạo thành một hỗn hợp hoặc sự pha trộn.
etwas zu etwas hinzufügen und daraus ein Gemisch, eine Mischung herstellen