

dễ nhìn thấu- Được thể hiện hoặc sắp xếp theo cách khiến người ta dễ hiểu; đồng thời bản chất thật, ý đồ hoặc động cơ của một sự việc hay một con người cũng có thể được nhận ra rõ ràng.
so gestaltet, dass etwas (leicht) zu verstehen ist; so, dass auch der wahre Kern einer Sache/Person (klar) erkennbar ist