
nhìn xuyên- nhìn qua một vật hoặc lỗ hở để thấy được phía bên kia.
durch etwas hindurchschauen
kiểm tra- xem xét và kiểm tra cẩn thận, chẳng hạn để biết một thứ có đáp ứng yêu cầu hay không.
prüfend kontrollieren, zum Beispiel, ob etwas den Anforderungen entspricht
xem qua- xem tất cả các phần, chẳng hạn để có cái nhìn tổng quan hoặc để tìm thứ đang cần tìm.
alle Teile ansehen, zum Beispiel, um einen Überblick zu erhalten oder um etwas Gesuchtes zu finden
hiểu ra- đánh giá được tình hình hoặc hiểu được một hoàn cảnh, một sự việc.
eine Lage einschätzen, eine Situation begreifen