Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'durchtrainiert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
durchtrainiert
[ˈdʊʁçtʁɛˌniːɐ̯t]
Tính từ
Định nghĩa
1
rắn chắc
- có thể lực rất tốt, cơ thể được rèn luyện kỹ lưỡng và săn chắc
körperlich sehr fit
„Je nachdem, in welcher Umgebung die Weitwanderungen stattfinden, muss man mehr oder wenig gut
durchtrainiert
sein.“
Tùy vào môi trường diễn ra những chuyến đi bộ đường dài, người ta phải có thể lực được rèn luyện tốt ở mức nhiều hay ít.
Từ trái nghĩa
untrainiert
„James Dean war sicherlich kein übermäßig
durchtrainierter
Typ […].“
James Dean chắc chắn không phải là kiểu người có thân hình được rèn luyện quá mức […].
Tính từ