

mọc xuyên- mọc xuyên qua một vật hoặc một khoảng trống nào đó trong quá trình phát triển tự nhiên
durch etwas hindurch wachsen
xuyên mọc- xâm nhập hoặc lan xuyên qua một vật bằng quá trình sinh trưởng tự nhiên
etwas mittels natürlichen Wachstums durchdringen
xen lẫn- Có lẫn vào hoặc bị đan xen bởi những phần mọc tự nhiên như rễ, mỡ hoặc các cấu trúc tương tự.
von etwas natürlich Gewachsenem durchsetzt
không như ý- Không đạt chất lượng hoặc kết quả tối ưu; tốt xấu lẫn lộn, chỉ ở mức trung bình.
nicht optimal