'durchwagen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
durchwagen
[ˈdʊʁçˌvaːɡn̩]Động từ
Định nghĩa
1
liều qua- Dám mạo hiểm đi xuyên qua hoặc băng qua một nơi nào đó; có đủ can đảm để vượt qua một đoạn đường hay khu vực khó khăn, nguy hiểm.
sich trauen, den Mut haben, etwas zu durchqueren
„Seit Wochen hat sich hier kein Pkw mehr durchgewagt und jetzt will dieser lächerliche ausländische Kleinbus ohne Schneeketten übermächtigen Naturgewalten trotzen!“
“Đã nhiều tuần nay không còn chiếc ô tô con nào dám liều đi qua đây nữa, vậy mà bây giờ cái xe buýt nhỏ nước ngoài buồn cười này lại muốn chống chọi với sức mạnh thiên nhiên áp đảo mà không có xích chống trượt!”