

nóng bừng- Trở nên nóng bừng hoặc đỏ mặt vì điều gì đó mệt nhọc hay kích động.
(einem) durch etwas Anstrengendes oder Aufregendes heiß werden
kích động- Rơi vào trạng thái kích động, bực bội hoặc phẫn khích; làm cho tâm trạng trở nên nóng nảy, dễ nổi nóng.
in beunruhigende Erregung versetzen; sich ereifern, sein Gemüt erhitzen