bừa đất- dùng cái bừa, tức nông cụ do máy kéo kéo, để làm tơi xốp đất ruộng hoặc đất cày.
mit einem vom Traktor gezogenen landwirtschaftlichen Gerät zur Bodenauflockerung (Egge) den Ackerboden lockern
„Für den Augenblick arbeitete Wulfric noch immer auf den Feldern, pflügte die Stoppeln unter und eggte die Brache, die einst seiner Familie gehört hatte.“
“Lúc đó Wulfric vẫn còn làm việc ngoài đồng, cày vùi gốc rạ xuống đất và bừa mảnh đất bỏ hoang từng thuộc về gia đình ông.”
„Nach dem Aussäen pflügt man die Aussaat unter, und eggt abermals, ausgenommen bei Hirse, Buchwaizen, Rübsen und Rüben, die man nicht unterpflügt, sondern eggt.“ (1822)
“Sau khi gieo, người ta cày vùi hạt gieo xuống đất rồi lại bừa thêm một lần nữa, trừ kê, kiều mạch, cải dầu và củ cải, những thứ không được cày vùi mà chỉ được bừa.” (1822)