
con hợp pháp- chỉ con cái được sinh ra từ một cuộc hôn nhân hợp pháp, được pháp luật công nhận là con trong giá thú.
aus einer gültigen Ehe stammend (Nachkommen)
vợ chồng- thuộc về hôn nhân, liên quan đến đời sống hôn nhân hoặc thường thấy trong quan hệ vợ chồng.
sich auf die Ehe beziehend, in der Ehe üblich