
thực tế- Phù hợp với thực tế
der Wirklichkeit entsprechend
liên tục- một tính chất đặc biệt của ánh xạ liên tục
eine besondere Eigenschaft einer stetigen Abbildung
thực ra- về nguyên tắc, xét theo bản chất hoặc nhìn chung thì là như vậy
im Prinzip
thật ra- theo sự thật, trong thực tế chứ không phải như vẻ bề ngoài hoặc điều người ta nghĩ
in Wahrheit
à mà- dùng trong câu hỏi để báo hiệu một lời hỏi thêm, mong được trả lời nhưng không quá gấp gáp
eine (nicht besonders dringende) Bitte um Antwort signalisierend
đúng ra- theo nghĩa chặt chẽ hơn, theo nghĩa chính xác hoặc hẹp hơn của từ ngữ hay khái niệm
im engeren Sinne