
tưởng- tự tạo ra một hình dung sai lầm về điều gì đó, lầm tưởng hoặc tin vào một ý niệm không đúng với thực tế
sich ein Trugbild (von etwas) machen, etwas irrtümlich annehmen, einer falschen Vorstellung unterliegen
muốn bằng được- nhất định muốn có hoặc đạt được một thứ gì đó, thường vì đã mong muốn nó từ lâu
etwas unbedingt erlangen, haben wollen
tự phụ- quá tự hào, quá kiêu căng hoặc đánh giá bản thân quá cao vì một điều gì đó
übermäßig, übertrieben stolz auf etwas sein