
băng bó- quấn, bọc lại bằng băng gạc hoặc vải để bảo vệ hoặc cố định
mit einem Verband, einer Binde umwickeln (verbinden), einwickeln
bìa- bọc các tờ giấy bằng một lớp bảo vệ bên ngoài và sau đó đóng lại thành tập
Papierblätter mit einer Schutzhülle versehen, diesen Stapel dann heften (binden)
lôi kéo- cho phép ai đó tham gia và cùng làm việc, chủ động xem xét đến nguyện vọng và quan điểm của họ
jemanden dabeisein und mitmachen lassen, ihn und seine Wünsche/Haltungen aktiv berücksichtigen