'eindeutschen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
eindeutschen
[ˈaɪ̯nˌdɔɪ̯t͡ʃn̩]Động từ
Định nghĩa
1
Đức hóa- điều chỉnh cho phù hợp với tiếng Đức hoặc mang đặc điểm ngôn ngữ của tiếng Đức.
an die deutsche Sprache anpassen
„Es hat wenige Wochen gedauert, bis mein polnischer Name eingedeutscht wurde, und ein Jahr, bis mein Polnisch von einem deutschen Akzent durchzogen wurde, für den mich meine polnische Cousine bei ihren Besuchen verlachte.“
“Chỉ mất vài tuần cho đến khi tên Ba Lan của tôi được Đức hóa, và mất một năm cho đến khi tiếng Ba Lan của tôi mang đầy giọng Đức, thứ mà cô em họ người Ba Lan đã cười nhạo mỗi khi đến thăm.”
„Manchmal allerdings schossen die »Sprachreformer« auch etwas über das Ziel hinaus, indem sie ihren Drang, alles einzudeutschen, auf die Spitze trieben.“
“Tuy vậy, đôi khi những ‘nhà cải cách ngôn ngữ’ cũng đi quá mục tiêu một chút khi đẩy đến cực điểm sự thôi thúc Đức hóa mọi thứ.”
2
chiếm hữu- đưa vào quyền sở hữu của người Đức hoặc làm cho thuộc về nước Đức.
in deutschen Besitz bringen
Das Elsass wurde in der Vergangenheit mehrmals eingedeutscht.
Alsace trong quá khứ đã nhiều lần bị đưa vào quyền sở hữu của người Đức.