
tràn vào, xâm nhập vào- di chuyển vào bên trong một thứ gì đó, tiến vào
in etwas eintreten, hineingelangen
xâm nhập, đột nhập- đột kích vào hoặc (đôi khi bằng vũ lực) xâm chiếm
einbrechen oder (manchmal gewaltsam) einfallen
áp bức, thúc ép- làm phiền ai đó, muốn ép buộc họ bằng lời nói/đe dọa hoặc hành động/bạo lực
jemanden bedrängen, ihn mit Worten/Drohungen oder Taten/Gewalt zwingen wollen