đoàn kết- làm cho nhiều người hoặc nhiều nhóm trở nên gắn bó, có chung mục tiêu hoặc quan điểm dù có khác biệt
zur Gemeinsamkeit führen
một- mạo từ không xác định của giống đực ở cách đối cách
[1] unbestimmter Artikel des Maskulinums im Akkusativ