
một mặt- Phó từ dùng để chia một vấn đề thành hai phía, trong đó phía thứ nhất được nêu ra trước; thường đi kèm với “mặt khác”.
Adverb, das ein Thema in eine Zweigeteiltheit kategorisiert, von der die erste Seite folgt
về một phía- Xét về mặt không gian: liên quan đến một bên, một phía nhất định.
(räumlich) die eine Seite betreffend