

bản địa- Thuộc về người bản địa; tức là thuộc về một dân tộc đã sinh sống nguyên thủy trên một vùng đất.
Eingeborene(r) seiend; das heißt einem Volk angehörend, das ein Gebiet ursprünglich bewohnt(e)
độc sinh- Là người con duy nhất của Đức Chúa Cha hoặc là người con duy nhất phát xuất từ Đức Chúa Cha.
der einzige Sohn von Gottvater oder der allein von Gottvater herstammende Sohn seiend