'eingeschränkt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
eingeschränkt
[ˈaɪ̯nɡəˌʃʁɛŋkt]Tính từ
Định nghĩa
1
hạn chế- có kèm theo sự giới hạn, chỉ áp dụng cho một sự vật hoặc một người nào đó, chịu sự ràng buộc bởi một giới hạn nhất định
mit Einschränkungen verbunden, begrenzt auf etwas/jemanden, einer Begrenzung unterliegend
„Politische Unsicherheiten oder Rücksichtnahmen mögen auch ein Grund dafür gewesen sein, dass dieses Ortsverzeichnis erst im fünften Jahr nach Kriegsende und nur für einen eingeschränkten Benutzerkreis erscheinen konnte.“
“Những bất ổn chính trị hoặc những sự cân nhắc cũng có thể là một lý do khiến danh mục địa danh này chỉ có thể được xuất bản vào năm thứ năm sau khi chiến tranh kết thúc và chỉ dành cho một nhóm người dùng hạn chế.”
[Coronapandemie 2022:] „Obwohl die Omikron-Variante milder verläuft und auch die Hospitalisierungsrate nicht steigt, melden Krankenhäuser bundesweit, dass sie nur noch eingeschränkt arbeiten können.“
[Đại dịch corona năm 2022:] “Mặc dù biến thể Omikron diễn biến nhẹ hơn và tỷ lệ nhập viện cũng không tăng, các bệnh viện trên toàn quốc báo cáo rằng họ chỉ còn có thể hoạt động một cách hạn chế.”