một tuổi- có độ tuổi là một năm, đã sống được một năm.
ein Jahr alt
một năm- kéo dài trong thời gian một năm.
ein Jahr dauernd
hàng năm- chỉ sống trong một chu kỳ sinh trưởng rồi chết, thường dùng cho thực vật.
nur eine Vegetationsperiode lebend