
xây kín- Nhốt hoặc bao kín người hay vật ở phía sau lớp tường xây.
etwas/jemanden hinter Mauerwerk einschließen
co cụm- Có thái độ rất phòng thủ; tự thu mình lại rất mạnh đến mức hầu như không còn khoảng tự do hành động hay lựa chọn.
sich sehr defensiv verhalten; sich sehr zurückziehen, ohne Spielraum (= ohne freie Entscheidung)
chôn cố định- Gắn chặt một vật nào đó, chẳng hạn như xà hay móc, vào tường, sàn hoặc trần bằng cách xây, chèn vào kết cấu.
etwas (beispielsweise einen Balken/Haken) in einer Wand, im Boden oder der Decke fest verankern