Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'einprägsam' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einprägsam
[ˈaɪ̯nˌpʁɛːkzaːm]
Tính từ
Định nghĩa
1
dễ nhớ
- dễ được ghi nhớ, để lại ấn tượng rõ ràng trong trí nhớ.
leicht zu merken
Der Refrain des Liedes war wirklich
einprägsam
.
Điệp khúc của bài hát thực sự rất dễ nhớ.
Tính từ