'einprügeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einprügeln
[ˈaɪ̯nˌpʁyːɡl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
đánh tới tấp- đánh mạnh và liên tiếp vào ai đó hoặc vật gì đó.
auf jemanden oder etwas einschlagen
„Sie haben mit Schlagstöcken so heftig auf mich eingeprügelt, dass ich eine klaffende Platzwunde davontrug.“
“Họ đã dùng dùi cui đánh tôi tới tấp dữ dội đến mức tôi bị một vết rách toác đầu.”
2
nhồi bằng đòn roi- dùng bạo lực, đòn roi để ép ai đó học hoặc tiếp thu một điều gì đó.
jemanden etwas unter Anwendung von Gewalt (Prügeln) lehren
„Das ist ihm eingeprügelt worden von Jugend auf. Sein Vater hat damit begonnen, ihm Gehorsam einzuprügeln. Und weil er nur gelernt hat, zu gehorchen und immer nur zu gehorchen, so hat er darüber verlernt, selbst für sich zu denken.“
“Điều đó đã bị nhồi vào anh ta bằng đòn roi từ thuở nhỏ. Cha anh ta đã bắt đầu dùng đòn roi để nhồi cho anh ta sự phục tùng. Và bởi vì anh ta chỉ học cách phục tùng và luôn chỉ biết phục tùng, nên vì thế anh ta đã quên mất cách tự suy nghĩ cho chính mình.”