'einpreisen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einpreisen
[ˈaɪ̯nˌpʁaɪ̯zn̩]Động từ
Định nghĩa
1
định giá trước- tính đến và phản ánh trước vào giá cả hoặc tỷ giá tương lai dựa trên những sự kiện được dự đoán sẽ xảy ra
den künftigen Preis oder Kurs auf Grund von erwarteten Ereignissen berücksichtigen und damit vorwegnehmen
„In diesem Fall schien der Markt den Einschätzungen der Ratingagenturen aber nicht zu trauen und preiste ein deutlich höheres Ausfallrisiko ein, […]“
“Trong trường hợp này, thị trường dường như không tin vào các đánh giá của các hãng xếp hạng tín nhiệm và đã định giá trước một rủi ro vỡ nợ cao hơn đáng kể, […]”
„Die Finanzmärkte haben die Beteiligung privater Gläubiger an der Umschuldung eines finanzschwachen Euro-Landes längst in den Anleihekursen eingepreist.“
“Các thị trường tài chính từ lâu đã phản ánh trước sự tham gia của các chủ nợ tư nhân vào việc tái cơ cấu nợ của một quốc gia thuộc khu vực đồng euro có tài chính yếu ngay trong giá trái phiếu.”