

viền quanh- tạo thành một rìa, mép hoặc đường bao quanh một vật hay một khu vực.
einen Rand, eine Kante, einen Saum bilden, der etwas umschließt
lên lai- làm cho một vật, chẳng hạn như vải, có gấu hoặc đường viền ở mép.
etwas (zum Beispiel einen Stoff) mit einem Saum versehen