
đập vỡ- phá hủy, làm hỏng thứ gì đó bằng cách ném vật gì vào đó, đặc biệt là làm vỡ kính hoặc cửa sổ
zerstören, dadurch kaputtmachen, dass man etwas hineinwirft
uống vào- uống một viên thuốc, kể cả ma túy ở dạng viên
eine Tablette (auch Droge in Tablettenform) einnehmen