
rạch- dùng vật sắc nhọn như dao để tạo một đường cắt vào một vật gì đó.
mit etwas Scharfem (zum Beispiel einem Messer) einen Schnitt in etwas machen
thái nhỏ- cắt nhỏ thực phẩm ngay trong lúc cho vào một đồ chứa để làm đầy nó.
ein Gefäß mit Nahrungsmitteln anfüllen, die man während des Füllens in kleine Teile stückelt
siết hằn- ôm quá chặt hoặc quá bó đến mức chất liệu hằn sâu vào phần bên dưới.
so eng/straff sitzen, dass das Material darunter tief eingedrückt wird
tác động mạnh- gây ấn tượng sâu sắc, lâu dài hoặc đánh dấu một bước ngoặt rõ rệt.
einen tiefen/bleibenden Eindruck machen, eine Zäsur markieren