
khởi động- luyện tập với bóng trong một khoảng thời gian trước khi thi đấu để tìm lại cảm giác và nhịp điệu chơi.
eine gewisse Zeit vor einem Spiel mit dem Ball üben, um seinen Rhythmus zu finden
thành nếp- sau một thời gian dài dần trở nên quen thuộc, ổn định và vận hành theo thói quen.
nach einer längeren Zeit zur Gewohnheit werden
ăn ý- phối hợp tốt với nhau, làm việc chung một cách nhịp nhàng và hiệu quả.
gut zusammenarbeiten
thu âm- ghi lại một bản nhạc lên vật mang âm thanh như đĩa hay thiết bị lưu trữ.
ein Musikstück auf einem Tonträger aufzeichnen
kiếm về- thu được hoặc kiếm được tiền từ một hoạt động, sản phẩm hay dịch vụ nào đó.
Geld durch etwas verdienen
phát nhạc- cho phát một bản nhạc hoặc đoạn nhạc.
ein Musikstück abspielen
rà tiếng- làm cho nhạc cụ hoặc dây đàn đạt chất lượng âm thanh tốt nhất bằng cách sử dụng nhiều lần trong một thời gian.
ein Musikinstrument durch mehrmaliges Benutzen zur vollen Klangqualität bringen
cập nhật- đưa lên một trạng thái hoặc phiên bản nhất định; cài đặt phiên bản mới hoặc bản cập nhật.
auf einen bestimmten Stand bringen; eine neue Version oder einen Update installieren