
thay thế, vào thế- đảm nhận vai trò của người khác, thay thế một người (thường là không có kế hoạch trước)
jemandes anderen Rolle einnehmen, eine Person (eher ungeplant) ersetzen
bị nứt, bị rạn- xuất hiện một vết nứt (theo nghĩa vết rạn)
einen Sprung (im Sinne von Riss) bekommen