

sụp đổ- tự đổ sập vào trong, khiến các bộ phận chồng trực tiếp lên nhau và nằm xuống đất
in sich zusammenfallen, so dass die Einzelteile direkt übereinander und unten am Boden liegen
ập đến- ập vào một người quá nhanh khiến người đó không đủ thời gian để kiểm soát diễn biến
eine Person befallen, ohne dass diese genügend Zeit hat, den Vorgang kontrollieren zu können
làm sập- làm cho một vật hoặc một cấu trúc bị sụp đổ; theo nghĩa bóng là phá bỏ
etwas zum Einsturz bringen