

sáp nhập- tiếp quản, gộp vào hoặc thu nhận vào một đơn vị, phạm vi hay lãnh thổ lớn hơn
übernehmen, mit in etwas einbeziehen oder in etwas aufnehmen
ăn sạch- đưa thức ăn vào cơ thể, ăn hết một lượng thức ăn nào đó
zu sich nehmen, essen
tiếp thu- bổ sung vào vốn kiến thức của mình, học thêm để ghi nhớ
zu seinem Wissen hinzufügen