Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'einwilligen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einwilligen
[ˈaɪ̯nˌvɪlɪɡn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
đồng ý
- bày tỏ sự chấp thuận hoặc cho phép đối với một việc gì đó.
seine Zustimmung zu etwas geben
Nach mehrstündigen Verhandlungen willigte der Unterhändler endlich ein.
Sau nhiều giờ đàm phán, nhà thương thuyết cuối cùng đã đồng ý.
„Die LKA-Ermittler willigten ein.“
“Các điều tra viên của LKA đã đồng ý.”
Từ đồng nghĩa
zustimmen
Động từ